- Mã trường: DTK
- Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
- Xét tuyển theo 4 phương thức:
Tất cả các ngành sử dụng 06 tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C01; C02; D01; D07.
Riêng một số ngành:
🌻 Ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch dùng các tổ hợp: A00, A01, C01
📈 Ngành Quản lý công nghiệp, Logistics, Kinh tế công nghiệp dùng các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X05, X25, A10, D84 (A10, D84 dành cho thí sinh tự do tốt nghiệp trước năm 2025).
☘ Ngành Kỹ thuật môi trường dùng các tổ hợp: A00, B03, C01, C02, D01, D07.
🌻 Ngành ngôn ngữ Anh dùng các tổ hợp: A01, D01, D07, D10, D14, D15.
- Khoa chuyên môn: Khoa Quốc tế
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Dạy và học: Bằng Tiếng Anh
|
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Cổng TT BGD&ĐT
|
|
|
Tự động hóa Cơ khí (Ngành Kỹ thuật Cơ khí - Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) |
40 |
CTT |
7905218 |
||
|
Kỹ thuật Điện Tự động hóa công nghiệp ( Ngành Kỹ thuật Điện - Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) |
30 |
DTT |
7905228 |
||
2.1. Khoa Cơ khí
|
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Cổng TT BGD&ĐT |
||
|
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) |
200 |
KTC |
7520103 |
|||
|
Tự động hóa thiết kế và chế tạo (Ngành Kỹ thuật cơ khí ) |
50 |
KTC1 |
7520103 |
|||
|
30 |
KVL |
7520309 |
||||
|
Kỹ thuật Cơ điện tử (Cơ điện tử) |
300 |
KCT |
7520114 |
|||
|
Kỹ thuật Robot (Robot và Trí tuệ nhân tạo) |
30 |
KRB |
7520107 |
|||
|
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
30 |
KXD |
7580201 |
|||
2.2. Khoa Điện
|
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Cổng TT BGD&ĐT |
||
|
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) |
500 |
TDH |
7520216 |
|||
|
Kỹ thuật Điện (Hệ thống điện; Thiết bị điện – điện tử; Kỹ thuật điện và công nghệ thông minh; Điện công nghiệp và dân dụng) |
200 |
KTD |
7520201 |
|||
2.3. Khoa Điện tử
|
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Cổng TT BGD&ĐT |
|
|
Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính) |
100 |
KVT |
7520207 |
||
|
Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch) |
100 |
CBM |
7520207 |
||
|
Kỹ thuật máy tính (Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) |
120 |
KMT |
7480106 |
||
|
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Cổng TT BGD&ĐT |
|
|
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh |
30 |
KDO1 |
7520116 |
||
| Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh |
30 |
KDO2 |
7520116 |
||
2.5. Khoa Công nghệ cơ điện và điện tử
|
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Cổng TT BGD&ĐT |
|
|
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị ( Ngành Kỹ thuật môi trường) |
30 |
KTM |
7520320 |
||
III. CÁC NGÀNH CÔNG NGHỆ
- Thời gian đào tạo: 4 năm (cấp bằng cử nhân); 4.5 năm (cấp bằng Kỹ sư)
3.1. Khoa Điện tử
|
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Cổng TT BGD&ĐT |
||
|
350 |
CDK |
7510303 |
||||
|
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Cổng TT BGD&ĐT |
||
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh) |
280 |
CTO |
7510205 |
|||
|
Công nghệ ô tô điện và ô tô lai |
70 |
CTO1 |
7510205 |
|||
3.3. Khoa Cơ khí
|
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Cổng TT BGD&ĐT |
|
|
Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí) |
80 |
CTC |
7510201 |
||
|
Công nghệ khuôn mẫu (Ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí) |
50 |
CKM |
7510201 |
||
3.4. Khoa Công nghệ cơ điện và điện tử
|
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Cổng TT BGD&ĐT |
||
|
60 |
CTM |
7510202 |
||||
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ kỹ thuật điện) |
300 |
CDT |
7510301 |
|||
|
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Cổng TT BGD&ĐT |
|
|
Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp) |
40 |
KCN |
7510604 |
||
|
Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp) |
80 |
QLC |
7510601 |
||
|
Logistics |
50 |
QLC1 |
7510601 |
||
4.2. Khoa Quốc tế
|
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Cổng TT BGD&ĐT |
|
|
Tiếng Anh công nghệ và hội nhập quốc tế ( Ngành Ngôn ngữ Anh) |
40 |
NNA |
7220201 |
||
Ghi chú:
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
A10: Toán, Lý, GDCD
B03: Toán, Sinh, Văn
C01: Văn, Toán, Lý
C02: Văn, Toán, Hóa
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D10 : Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D14 : Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 : Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D84 : Toán, GDCD, Tiếng Anh
X05: Toán, Lý, Giáo dục kinh tế và Pháp luật
X25: Toán, Giáo dục kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh